JLPT N3词汇
phía bên trong
Mặt trong của vật: 箱の内側. Đối nghĩa là 外側 (そとがわ). Bẫy chữ: 側 (がわ) không phải 測, và 内 không phải 裏; 裏側 đọc うらがわ (mặt sau).
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 2 · 第13题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。