JLPT N3词汇
đi lòng vòng; lảng vảng
Từ tượng hình: đi qua đi lại không có đích rõ ràng hoặc do lạc đường, bối rối (辺りをうろうろする). Nhiễu thường gặp: ぐらぐら (lung lay), ぺらぺら (lưu loát), とんとん (gõ nhẹ).
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 3 · 第25题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 3 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →