JLPT N4词汇
mậu dịch; ngoại thương
Danh từ chỉ buôn bán giữa các nước: 貿易会社. Đừng nhầm với 営業 (kinh doanh/mở cửa) và 輸出 (xuất khẩu).
JLPT N4 · 12/2014 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2021 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2019 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →