JLPT N4词汇
rõ ràng
Rõ ràng, minh bạch: はっきり言う/見える. Dùng với ý kiến nói thẳng; たいてい (thường), ちょうど (vừa đúng), けっこう (khá) không hợp ngữ cảnh.
JLPT N4 · 12/2024 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2018 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2023 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →