JLPT N4词汇
có, ở, đi, đến (kính ngữ)
Tôn kính ngữ của いる/行く/来る, chủ ngữ là người trên (thầy, khách). Đối lập với khiêm nhường おる/まいる: khi nói về hành động của mình dùng おります, về người trên dùng いらっしゃいます.
JLPT N4 · 7/2023 · Mondai 2 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2022 · Mondai 7 · 第38题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2020 · Mondai 1 · 第11题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →