JLPT N4词汇
nhận; ăn, uống (khiêm nhường)
Khiêm nhường ngữ của もらう/食べる/飲む, chủ ngữ là mình. Hay gặp mẫu 〜ていただく (được người trên làm cho). Người trên làm thì dùng くださる, không dùng いただく.
JLPT N4 · 12/2024 · Mondai 7 · 第35题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2021 · Mondai 1 · 第12题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2017 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →