JLPT N4词汇
cản trở; làm phiền
Danh từ/な-adj/する: 邪魔になる (vướng víu), 邪魔をする, お邪魔します (khi vào nhà người khác). Khác 面倒 (phiền phức, rắc rối) và 迷惑 (gây phiền).
JLPT N4 · 7/2018 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2016 · Mondai 4 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →