JLPT N4词汇
nghiêm khắc; khắc nghiệt
Chỉ người hay quy định nghiêm khắc: 父は厳しい, 厳しい練習. Đừng nhầm với 苦い (đắng), 恥ずかしい (xấu hổ), 珍しい (hiếm).
JLPT N4 · 7/2024 · Mondai 2 · 第14题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2011 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2019 · Mondai 2 · 第1题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →