JLPT N4词汇
nguyện vọng; mong muốn
Trong đề N3 thường là danh từ "nguyện vọng" (希望を聞く) hoặc động từ 希望する (đăng ký yêu cầu: 部屋を希望する). Đừng lẫn với 納得 (đồng tình), 承知 (đồng ý) khi điền vào chỗ trống.
JLPT N4 · 12/2022 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2020 · Mondai 3 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2012 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →