JLPT N4词汇
hơn nữa, thêm nữa
Mức độ cao hơn so với hiện tại hoặc so với cái khác: もっと大きい, もっと食べる. Không phải “cuối cùng” (やっと) hay “chắc chắn” (きっと).
JLPT N4 · 12/2019 · Mondai 7 · 第24题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2019 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 1 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →