JLPT N4词汇
cất; dọn vào
Động từ độc lập nghĩa 「cất vào chỗ cũ」: かばんの中にしまう, 箱にしまう. Đừng lẫn với 〜てしまう (làm xong / lỡ). Nhiễu thường gặp: ためる (tích), とじる (đóng), たたむ (gấp).
JLPT N4 · 7/2024 · Mondai 5 · 第24题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2019 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2015 · Mondai 5 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →