JLPT N4词汇
tin, tin tưởng
Tin vào lời nói, người hay khả năng: 話を信じる, 彼ならできると信じている. Hỏi gần nghĩa thường là 「本当だと思っている」. Chữ Hán hay gài 真, 心, 親 (cùng âm しん).
JLPT N4 · 12/2019 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2017 · Mondai 4 · 第28题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →