JLPT N4词汇
chia tay, chia xa
Tách khỏi người đã ở cùng: 空港で別れる, 恋人と別れる. Với ai thì dùng と. Đối lập với 会う/出会う. Đề nhiễu 付き合う (qua lại), 関わる (liên quan), 待ち合わせる (hẹn gặp).
JLPT N4 · 7/2012 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2018 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →