JLPT N4词汇
vẻ, tình hình
Trạng thái quan sát được từ bên ngoài (様子を見る; 様子がおかしい). Đề đặt cạnh 姿勢 (tư thế), 目的 (mục đích), 原因 (nguyên nhân) – 'cùng một tư thế' phải là 姿勢.
JLPT N4 · 12/2021 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2017 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2016 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →