JLPT N4词汇
khá, rất (hơn tưởng)
Mức độ cao hơn dự đoán, dùng cho cả tốt và xấu: ずいぶん良くなった, ずいぶん多い. Gần 非常に, 相当; không dùng kiểu 最も (nhất) hay まあまあ (tàm tạm).
JLPT N4 · 12/2022 · Mondai 4 · 第27题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2017 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
JLPT N4 · 12/2024 · Mondai 5 · 第23题 · 做这套题 →
挑战N4真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N4 →