JLPT N5词汇
đã, rồi; nữa
Với câu khẳng định/nghi vấn quá khứ: もう食べました (đã ăn rồi). Đi với lượng từ nghĩa “thêm nữa” (もう一つ), khác まだ (chưa/còn).
JLPT N5 · 12/2021 · Mondai 1 · 第6题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 7/2016 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 7/2015 · Mondai 4 · 第26题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →