JLPT N5词汇
vui; thú vị
Tính từ -i, chỉ niềm vui khi trải nghiệm. Trái nghĩa trong câu đồng nghĩa với おもしろくない là つまらない.
JLPT N5 · 7/2014 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 7/2018 · Mondai 4 · 第28题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 7/2017 · Mondai 4 · 第31题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →