JLPT N5词汇
thỉnh thoảng
Tần suất vừa phải, ít hơn よく. Khác だんだん (dần dần), ずっと (suốt).
JLPT N5 · 7/2013 · Mondai 1 · 第8题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 7/2017 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。