JLPT N5词汇
mạnh; khỏe
Dùng cho gió, người, đồ vật, thái độ: 風が強い. Đối nghĩa 弱い. Khác 高い (cao/đắt), 長い, 広い.
JLPT N5 · 7/2021 · Mondai 4 · 第24题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 12/2013 · Mondai 1 · 第7题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 7/2013 · Mondai 3 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →