JLPT N5词汇
nghỉ; vắng mặt
Nghỉ ngơi hoặc nghỉ làm/học (会社を休む). Không phải 「làm việc」: 働く/仕事をする mới là nghĩa ngược lại.
JLPT N5 · 7/2017 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 12/2013 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
JLPT N5 · 7/2013 · Mondai 4 · 第26题 · 做这套题 →
挑战N5真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N5 →