Ôn thi JLPT N1
30 mẫu ngữ pháp JLPT N1 hay ra nhất (thống kê đề thi 2010–2025)
· 4 phút đọc
Ngữ pháp N1 có vài trăm mẫu, nhưng đề thi thật lặp lại một số mẫu nhiều hơn hẳn. mimi đã đếm từng mẫu ngữ pháp trong các đề JLPT N1 từ tháng 7/2010 đến tháng 7/2025. Mẫu có thể nằm ở câu hỏi, ở lựa chọn hoặc trong bài đọc. Dưới đây là 30 mẫu xuất hiện ở nhiều kỳ thi nhất.
30 mẫu ngữ pháp N1 ra thi nhiều kỳ nhất
| # | Mẫu | Nghĩa | Số kỳ đã ra | Ra gần nhất |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 〜ものだ | thật là; ngày xưa hay | 9 | 7/2025 |
| 2 | 〜ようがない | không có cách nào để | 8 | 7/2025 |
| 3 | 〜からといって | dù vì ... cũng không (hẳn) | 7 | 7/2025 |
| 4 | 〜かというと | nếu hỏi liệu có phải ... thì | 7 | 7/2022 |
| 5 | 〜ものか | đời nào, quyết không | 7 | 7/2023 |
| 6 | 〜にすぎない | chỉ là, chẳng qua là | 7 | 12/2021 |
| 7 | 〜つつある | đang dần dần | 7 | 7/2025 |
| 8 | 〜わけにはいかない | không thể (vì lý do) | 7 | 7/2025 |
| 9 | 〜ほかない | đành phải; chỉ còn cách | 6 | 7/2023 |
| 10 | 〜ない限り | trừ phi; chừng nào chưa | 6 | 7/2025 |
| 11 | 〜までもない | không cần phải | 6 | 7/2025 |
| 12 | 〜ないことはない | không phải là không | 6 | 7/2021 |
| 13 | 〜をもって | vào lúc (kết thúc); bằng | 6 | 12/2022 |
| 14 | 〜だけあって | quả không hổ là | 5 | 7/2024 |
| 15 | 〜どころではない | đâu còn tâm trí để | 5 | 12/2021 |
| 16 | 〜以上 | một khi đã ... thì | 5 | 12/2024 |
| 17 | 〜限り | chừng nào còn; miễn là | 5 | 7/2023 |
| 18 | 〜かねない | có thể sẽ (xấu) | 5 | 7/2025 |
| 19 | 〜かのようだ | như thể là | 5 | 7/2025 |
| 20 | 〜からには | một khi đã ... thì | 5 | 7/2024 |
| 21 | 〜を皮切りに | bắt đầu từ, mở màn bằng | 5 | 12/2022 |
| 22 | 〜極まりない | vô cùng, hết sức | 5 | 12/2023 |
| 23 | 〜こそ | chính là; chính vì | 5 | 7/2025 |
| 24 | 〜ものを | vậy mà; giá mà thì đã | 5 | 12/2021 |
| 25 | 〜なくして | nếu không có thì | 5 | 12/2018 |
| 26 | 〜なんて | những thứ như; thật không ngờ | 5 | 7/2024 |
| 27 | 〜ならではの | chỉ có ở; đặc trưng của | 5 | 12/2020 |
| 28 | 〜に越したことはない | tốt nhất là; càng ... càng tốt | 5 | 7/2025 |
| 29 | 〜(さ)せられる | bị bắt phải | 5 | 7/2019 |
| 30 | 〜とは | thật không ngờ là; ... là | 5 | 12/2024 |
Bấm vào từng mẫu để xem cấu trúc, ví dụ, giải thích tiếng Việt và những đề đã ra mẫu đó.
Đọc bảng này thế nào?
- "Số kỳ đã ra" là số kỳ thi có mẫu này trong đề, không phải số câu hỏi. Mẫu xuất hiện ở một lựa chọn sai cũng được tính, vì bạn vẫn phải hiểu nó để loại trừ.
- Nhiều mẫu trong bảng gần nghĩa, dễ nhầm: 〜ものだ và 〜ものか, 〜ない限り và 〜限り, 〜以上 và 〜からには. Đề hay đặt chúng cạnh nhau trong cùng một câu. Hãy học theo cặp, đừng học riêng lẻ.
- Một số mẫu như 〜にすぎない, 〜ほかない, 〜かねない cũng nằm trong danh sách N2. Đề N1 vẫn dùng lại chúng, nên đừng bỏ qua ngữ pháp N2.
Cách ôn 30 mẫu này trong 1 tuần
- Mỗi ngày 5 mẫu. Với mỗi mẫu, đọc nghĩa, cách nối (động từ thể gì, danh từ có の không) và một ví dụ.
- Làm câu hỏi thật. Luyện riêng ngữ pháp lấy câu từ đề N1 các năm. Câu sai tự thành flashcard để ôn lại.
- Cuối tuần làm một đề trọn vẹn, ví dụ N1 tháng 12/2025, để xem các mẫu này có còn làm bạn sai không.
Xem thêm: cấu trúc đề thi JLPT N1 · từ vựng N1 hay ra · lịch ôn 30 ngày cuối.
Biết ngay mình đang ở đâu
Làm đề JLPT thật các năm, tính giờ như ngày thi, nộp bài có điểm từng phần thang 180 và giải thích từng câu.
Xem đủ 459 mẫu ngữ pháp N1 xếp theo tần suất →