JLPT N3 Grammar
việc … (danh từ hóa làm tân ngữ)
の biến cả mệnh đề thành danh từ làm tân ngữ của động từ tri giác (見る, 聞く), thể hiện chứng kiến một sự việc. Trong câu: 息子が…しているのを見て, nên cụm 何か言いたそうな顔をしているのを. Không dùng ことを với động từ tri giác kiểu này.
JLPT N3 · 12/2013 · Mondai 2 · Q14 · Take this exam →
Try a real N3 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N3 mock test →