JLPT N3 Grammar
dự định …, theo kế hoạch …
Kế hoạch đã được định sẵn (chuyến đi, lịch trình, công trình). Dạng quá khứ 予定だった = đã định nhưng thực tế khác (thường bị trễ). Trong đề, あと半年で終わる予定だった工事 + 遅れている, nên 予定だった đứng ngay sau 終わる.
JLPT N3 · 12/2015 · Mondai 2 · Q15 · Take this exam →
Try a real N3 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N3 mock test →