JLPT N2 Vocabulary
đi, đến (khiêm nhường); chịu thua
Khiêm nhường ngữ của 行く/来る, dùng cho hành động của mình: 取ってまいります, 戻ってまいりました. Người trên làm thì dùng いらっしゃる/おいでになる. Ngoài ra 参る còn là "kiệt sức, chịu thua" (暑さに参る).
JLPT N2 · 12/2023 · Mondai 7 · Q41 · Take this exam →
JLPT N2 · 7/2011 · Mondai 7 · Q37 · Take this exam →
JLPT N2 · 12/2021 · Mondai 7 · Q40 · Take this exam →
Try a real N2 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N2 mock test →