JLPT N3 Vocabulary
kia; đó (cả hai cùng biết)
Chỉ vật/người ở xa hoặc điều cả người nói và người nghe đều biết, thường mang cảm xúc: あの言い方. Khác その (gần người nghe hoặc vừa nhắc tới) và この (gần người nói).
JLPT N3 · 12/2013 · Mondai 1 · Q3 · Take this exam →
Try a real N3 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N3 mock test →