JLPT N3 Vocabulary
mặt khác
Liên từ đối chiếu hai mặt (一方、〜) và còn là mẫu 〜一方で (trong khi đó, đồng thời). Ở đầu câu mang tính đối lập; khác ですから (vì vậy), そのうえ (hơn nữa), それなのに (thế mà).
JLPT N3 · 12/2017 · Mondai 1 · Q2 · Take this exam →
Try a real N3 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N3 mock test →