JLPT N3 Vocabulary
thời kỳ; mùa
Khoảng thời gian có tính đặc trưng hoặc đúng lúc nhất định: 忙しい時期, 時期が来る. Khoảng cách giữa các chuyến xe là 間隔, không phải 時期.
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 3 · Q24 · Take this exam →
Try a real N3 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N3 mock test →