JLPT N3 Vocabulary
ngạc nhiên, giật mình
Ngạc nhiên vì điều bất ngờ: 〜に驚く, 驚いた. Trong bài điền chỗ trống, 驚きました là kết quả bất ngờ của sự việc vừa kể; không dùng thể bị động 驚かれました cho cảm xúc của chính mình.
JLPT N3 · 12/2024 · Mondai 3 · Q18 · Take this exam →
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 3 · Q20 · Take this exam →
JLPT N3 · 12/2016 · Mondai 4 · Q27 · Take this exam →
Try a real N3 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N3 mock test →