JLPT N4 Vocabulary
sắp đến lúc; sắp
Chỉ thời điểm sắp tới để làm gì, thường khi chào ra về: そろそろ失礼します. Không dùng với điều đã quyết định phủ định kiểu “vẫn chưa” (まだ) hay kết quả bất ngờ (やはり).
JLPT N4 · 7/2014 · Mondai 1 · Q7 · Take this exam →
JLPT N4 · 7/2013 · Mondai 1 · Q6 · Take this exam →
Try a real N4 exam
Take past exams timed like exam day and see your score per section out of 180 and whether you pass.
Take a free JLPT N4 mock test →