JLPT N1 문법
trong lúc; trong khi còn
Có hai nghĩa: (1) làm gì trước khi trạng thái thay đổi (若いうちに), (2) trong quá trình làm gì thì dần nhận ra/thay đổi: 話すうちに. Khác 〜間 (chỉ khoảng thời gian, không có thay đổi) và 〜限り.
JLPT N1 · 7/2023 · Mondai 5 · 29번 · 이 시험 풀기 →
N1 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N1 무료 모의고사 →