JLPT N1 어휘
bắt tay vào; đứng ra làm
Chủ động bắt đầu một việc lớn, hay đi với 調査/事業/解決 に乗り出す. Cũng có nghĩa nghiêng người ra phía trước. Không dùng cho việc nhỏ hằng ngày như nấu ăn.
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 4 · 22번 · 이 시험 풀기 →
N1 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N1 무료 모의고사 →