JLPT N1 어휘
có được; thu thập
Kiếm được thứ cần như tin tức, vé, đồ hiếm: 情報/チケットを入手する. Không dùng cho phê bình, lương, giải thưởng.
JLPT N1 · 7/2016 · Mondai 4 · 21번 · 이 시험 풀기 →
N1 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N1 무료 모의고사 →