JLPT N1 어휘
rụt rè, lúng túng
Tả dáng vẻ sợ sệt, bất an, không dám nhìn thẳng. Không dùng cho tâm trạng “nôn nao háo hức” (うずうず). Khác びくびく (sợ giật mình) ở chỗ thiên về thái độ ngập ngừng.
JLPT N1 · 12/2020 · Mondai 2 · 13번 · 이 시험 풀기 →
N1 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N1 무료 모의고사 →