JLPT N1 어휘
bỏ cuộc; rút lui
Bỏ dở giữa chừng cuộc thi vì chấn thương, sự cố; cũng nghĩa nghỉ hưu. Không dùng thay やめる cho thói quen (たばこ) hay việc thường ngày.
JLPT N1 · 12/2021 · Mondai 4 · 21번 · 이 시험 풀기 →
N1 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N1 무료 모의고사 →