JLPT N1 어휘
làm tổn hại; làm hỏng
Làm xấu đi thứ trừu tượng như tín nhiệm, sức khỏe, cảm xúc (信頼/健康/機嫌を損なう). Không nói 景気が損なわれる hay 天候が損なわれる. Khác 危ぶまれる (bị lo ngại).
JLPT N1 · 7/2014 · Mondai 4 · 23번 · 이 시험 풀기 →
JLPT N1 · 12/2019 · Mondai 2 · 11번 · 이 시험 풀기 →
N1 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N1 무료 모의고사 →