JLPT N1 어휘
tham gia; dính líu (công việc)
Tham gia công việc/sự nghiệp lâu dài: 〜に携わる (開発/教育/研究に携わる). Dùng cho nghề nghiệp, không dùng cho việc làm nhất thời như học thi, sở thích, họp một buổi.
JLPT N1 · 12/2014 · Mondai 4 · 23번 · 이 시험 풀기 →
N1 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N1 무료 모의고사 →