JLPT N1 어휘
chi tiết các khoản
Bảng phân chia tổng số thành từng khoản: 費用/支出の内訳. Dùng cho số tiền, số lượng, không dùng cho lịch trình hay thực đơn.
JLPT N1 · 12/2016 · Mondai 4 · 23번 · 이 시험 풀기 →
N1 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N1 무료 모의고사 →