JLPT N2 어휘
tiền vé tàu
賃 là hậu tố chỉ tiền công/tiền thuê/tiền cước: 電車賃, 家賃, 運賃, 手間賃. Khác 料 (phí dịch vụ) và 金 (tiền nói chung) nên 電車賃 thường không viết 電車料.
JLPT N2 · 7/2014 · Mondai 3 · 14번 · 이 시험 풀기 →
N2 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N2 무료 모의고사 →