JLPT N2 어휘
chung, liên hợp
Nhiều nhóm, tổ chức cùng làm một việc: 合同練習, 合同でイベントを行う. Chú ý hán việt "hợp đồng" khác với 契約 (hợp đồng pháp lý) trong tiếng Nhật.
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 6 · 32번 · 이 시험 풀기 →
N2 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N2 무료 모의고사 →