JLPT N2 어휘
trách móc
Dùng khi đổ lỗi, chê trách người khác: 失敗を責める, 自分を責める. Khác 攻める (tấn công); trong Hán tự, 責 (trách nhiệm) phân biệt với 疑・怒・憎.
JLPT N2 · 12/2013 · Mondai 2 · 10번 · 이 시험 풀기 →
N2 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N2 무료 모의고사 →