JLPT N2 어휘
thua, bại trận
Dùng cho thắng thua trong thi đấu, chiến tranh, bầu cử: 試合に敗れる. Đề đọc chữ hay đặt cạnh 倒れる, 乱れる, 潰れる có hình/âm gần. Cũng viết 破れる (rách) nhưng nghĩa khác.
JLPT N2 · 7/2011 · Mondai 1 · 1번 · 이 시험 풀기 →
N2 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N2 무료 모의고사 →