JLPT N2 어휘
cựu trấn trưởng
Tiền tố 前 đứng trước chức vụ nghĩa là người tiền nhiệm: 前社長, 前大統領. Đề hay bẫy với 元, 先, 昔 khi hỏi tiền tố đứng trước 町長.
JLPT N2 · 12/2019 · Mondai 4 · 11번 · 이 시험 풀기 →
N2 실제 시험에 도전해 보세요
기출문제를 시험 당일처럼 시간을 재며 풀고, 영역별 180점 만점 점수와 합격 여부를 확인하세요.
JLPT N2 무료 모의고사 →