JLPT N1 व्याकरण
được (ai) làm cho; xin nhờ
Khiêm nhường ngữ của 〜てもらう: người nhận hành động là mình, người làm hành động được nâng lên. Mẫu 〜ていただきたく dùng trong thư từ: ご理解いただきたく〜お願い申し上げます. Khác 〜てくださる (người kia chủ động làm cho mình); lỗi hay gặp là chọn nhầm sang 申し上げる, いたす.
JLPT N1 · 7/2011 · Mondai 5 · प्रश्न 34 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
JLPT N1 · 7/2010 · Mondai 5 · प्रश्न 29 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
JLPT N1 · 7/2012 · Mondai 5 · प्रश्न 35 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
वास्तविक N1 परीक्षा प्रयास गर्नुहोस्
विगत वर्षका परीक्षा परीक्षाकै दिनजस्तो समय गणनासहित गर्नुहोस्, 180 अंकमा प्रत्येक भागको अंक र उत्तीर्ण/अनुत्तीर्ण हेर्नुहोस्।
निःशुल्क JLPT N1 अभ्यास परीक्षा →