JLPT N1 शब्दावली
quy định hạn chế, kiểm soát
Hạn chế bằng luật/quy tắc bởi cơ quan có thẩm quyền: 交通規制, 規制を緩和/強化する. Việc tự hạn chế bản thân (giảm chi tiêu, bớt đi làm thêm) không dùng 規制; cũng không dùng cho giới hạn số lượng tự nhiên của lớp học.
JLPT N1 · 7/2016 · Mondai 4 · प्रश्न 20 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
वास्तविक N1 परीक्षा प्रयास गर्नुहोस्
विगत वर्षका परीक्षा परीक्षाकै दिनजस्तो समय गणनासहित गर्नुहोस्, 180 अंकमा प्रत्येक भागको अंक र उत्तीर्ण/अनुत्तीर्ण हेर्नुहोस्।
निःशुल्क JLPT N1 अभ्यास परीक्षा →