JLPT N1 शब्दावली
chặn; cắt đứt
Ngăn không cho ánh sáng, âm thanh, dòng điện, giao thông đi qua: 光/音/交通を遮断する. Không dùng cho hành vi mang tính quyết định của con người (ăn kiêng, cắt đứt quan hệ). Khác 隔離 (cách ly người/vật), 拒絶 (từ chối).
JLPT N1 · 7/2022 · Mondai 4 · प्रश्न 22 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
JLPT N1 · 7/2018 · Mondai 2 · प्रश्न 10 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
वास्तविक N1 परीक्षा प्रयास गर्नुहोस्
विगत वर्षका परीक्षा परीक्षाकै दिनजस्तो समय गणनासहित गर्नुहोस्, 180 अंकमा प्रत्येक भागको अंक र उत्तीर्ण/अनुत्तीर्ण हेर्नुहोस्।
निःशुल्क JLPT N1 अभ्यास परीक्षा →