JLPT N1 शब्दावली
trái ngược, ngược lại
Hay dùng mẫu 「Aとは裏腹に、B」: lời nói/kỳ vọng một đằng, thực tế một nẻo. Chỉ dùng cho hai thứ đáng lẽ phải đồng điệu mà lại ngược nhau, không dùng cho "tính cách đối lập" hay "hướng ngược nhau" nói chung (bẫy ở câu 1, 2).
JLPT N1 · 12/2014 · Mondai 4 · प्रश्न 21 · यो परीक्षा दिनुहोस् →
वास्तविक N1 परीक्षा प्रयास गर्नुहोस्
विगत वर्षका परीक्षा परीक्षाकै दिनजस्तो समय गणनासहित गर्नुहोस्, 180 अंकमा प्रत्येक भागको अंक र उत्तीर्ण/अनुत्तीर्ण हेर्नुहोस्।
निःशुल्क JLPT N1 अभ्यास परीक्षा →