Ngữ pháp JLPT N3
thay cho; thay vì; bù lại
Hai nghĩa: (1) làm thay, dùng cái này thay cho cái kia (ビールのかわりにジュース); (2) đổi lại, bù lại (働いたかわりに休む). Không nhầm với 〜に代わって (làm thay vai trò người khác) dùng với danh từ chỉ người.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →