Ngữ pháp JLPT N3
thay cho; thay mặt
Làm thay vai trò, nhiệm vụ của người khác (部長に代わって挨拶する), hoặc cái mới thay thế cái cũ (野球に代わりサッカーが盛んになった). Khác với 〜のかわりに (thay vì/đổi lại) vì ít dùng để so sánh trao đổi.
JLPT N3 · tháng 12/2021 · Mondai 5 · câu 26 · Làm đề này →
JLPT N3 · tháng 7/2016 · Mondai 7 · câu 33 · Làm đề này →
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →