Ngữ pháp JLPT N3
việc; cái (danh từ hóa)
Danh từ hóa mệnh đề, đứng trước を, が, は. Thiên về việc cụ thể, trực tiếp thấy được hoặc cảm nhận được; dùng với 見る, 聞こえる, 手伝う, 好きだ, 忘れる. So với こと thì の mang tính khẩu ngữ, hành động cụ thể hơn.
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →