Từ vựng JLPT N1
nêu ra; tổ chức (lễ)
Đưa ví dụ, kết quả, tổ chức: 例を挙げる/成果を挙げる/式を挙げる. “Được tổ chức (triển lãm)” dùng 催される, không phải 挙げられる.
催す、上げる、掲げる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →